Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dramatically”
128 câu thật có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dramatically nghĩa là một cách đột ngột. dramatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a very impressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dramatically
But dramatically with that fall the action ceases, and the drama should have ceased with it.
Từ trong câu: dramatically, fall, action, cease, drama
Francis Thompson, Shelley: An Essay. Nguồn: Project Gutenberg #1336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Malone paused dramatically, that the awful news of the situation should have time to take effect.
Từ trong câu: dramatically, mr, pause, awful, news, situation, time, take
Theodore Burt Sayre, Tom Moore: An Unhistorical Romance Founded on Certain Happenings in the Life of Ireland's Greatest Poet. Nguồn: Project Gutenberg #41656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That a later writer should thus embody and express the truth dramatically through the personality of some great hero of the past, involves no falsehood.
Từ trong câu: dramatically, late, writer, thus, embody, express, truth, personality
Henry Van Dyke, Companionable Books. Nguồn: Project Gutenberg #61345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For example, should he speak at a prohibition meeting he would most likely extol strong drink, or if asked to defend the sale of liquor declare dramatically for prohibition.
Từ trong câu: dramatically, example, speak, prohibition, meet, likely, strong, drink
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dramatically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- decreased dramatically20 lần
- vary dramatically21 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatically trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dramatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatically: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.