Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dramatically”

128 câu thật có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dramatically nghĩa là một cách đột ngột. dramatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a very impressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They have high hopes that wearing uniforms will dramatically help improve the focus on school.

    Từ trong câu: dramatically, high, hope, wear, uniform, help, improve, focus

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/School Uniforms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106038 (bản sửa đổi 4427985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your opinions on questions like this will dramatically shape the way you practice.

    Từ trong câu: dramatically, opinion, question, like, shape, way, practice

    «Evaluation Theories/Contingency Theories of Evaluation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159359 (bản sửa đổi 1596093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Engineering advances have dramatically affected society, and will continue to do so.

    Từ trong câu: dramatically, engineer, advance, affect, society, continue

    «High School Engineering/Potable Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255791 (bản sửa đổi 3514864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The need and requirements for Battlefield Damage Assessment (BDA) will increase dramatically.

    Từ trong câu: dramatically, need, requirement, battlefield, damage, assessment, increase

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Central and Eastern Europe engages, for the first time, in serious restructuring - the social costs will mount dramatically and so will inequality.

    Từ trong câu: dramatically, inequality, central, eastern, engage, first, time, serious

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dramatically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decreased dramatically20 lần
  • vary dramatically21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatically trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dramatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatically: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.