Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dramatically”

128 câu thật có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dramatically nghĩa là một cách đột ngột. dramatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a very impressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The whole aspect changed dramatically once one reached the reception rooms on the first floor.

    Từ trong câu: dramatically, whole, aspect, change, once, reach, reception, room

    «Social Victorians/1897 Fancy Dress Ball/anthology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264056 (bản sửa đổi 2742589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The infection rate dropped dramatically, reducing ICU stays, saving lives, and saving money.

    Từ trong câu: dramatically, infection, rate, drop, reduce, stay, save, life

    «Proposal Trailblazer: Atul Gawande», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Of course, it also lowers the costs of production, distribution, and advertising, and dramatically increases the size of the potential market.

    Từ trong câu: advertising, dramatically, course, low, cost, production, distribution, advertise

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dramatically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decreased dramatically20 lần
  • vary dramatically21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatically trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dramatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatically: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.