Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dramatically”

128 câu thật có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dramatically nghĩa là một cách đột ngột. dramatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a very impressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The would-be nun thus dramatically ended her journey to the convent at the altar.

    Từ trong câu: dramatically, thus, end, journey, altar

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, it would do little good; but then the religion of England would fall at least dramatically.

    Từ trong câu: dramatically, course, little, good, religion, fall, least

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would seem to me a dramatically-poetical subject.

    Từ trong câu: dramatically, seem, subject

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I would think that came rather late in the game, and it would have altered the route quite dramatically.

    Từ trong câu: dramatically, think, come, rather, late, game, alter, route

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ah," he exclaimed, addressing Mrs. Culpepper dramatically, "what better proof would you have of our brotherhood than our common bondage to you?

    Từ trong câu: dramatically, exclaim, address, mr, better, proof, brotherhood, common

    William Allen White, A Certain Rich Man. Nguồn: Project Gutenberg #18684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "To damage the schooner so that she would break down under the strain of the next race," flared Code, facing Nat dramatically.

    Từ trong câu: dramatically, damage, break, down, strain, next, race, code

    Francis William Sullivan, The Harbor of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #29817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But an alliance of small airports says that privatizing would dramatically reduce service for rural areas.

    Từ trong câu: alliance, dramatically, small, airport, reduce, service, rural, area

    «Transportation Systems Casebook/Privatization of Air Traffic Controllers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392089 (bản sửa đổi 3323743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such a move would have dramatically weakened the legal protection of the animal, and jeopardised it's recovery, according to wildlife campaigners.

    Theo các nhà vận động bảo vệ động vật hoang dã, một động thái như vậy sẽ làm suy yếu đáng kể sự bảo vệ hợp pháp của động vật và gây nguy hiểm cho sự phục hồi của nó.

    Từ trong câu: jeopardise, wildlife, move, dramatically, weaken, legal, protection, animal

    «Grey Wolves are Still Protected by the Endangered Species Act», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4096 (bản sửa đổi 4819139). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng dramatically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decreased dramatically20 lần
  • vary dramatically21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatically trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dramatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatically: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.