Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dramatically”

128 câu thật có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dramatically nghĩa là một cách đột ngột. dramatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a very impressive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The context of rhetoric has evolved dramatically from traditional to digital rhetoric.

    Từ trong câu: dramatically, rhetoric, context, evolve, traditional, digital

    «Digital Rhetoric/Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192903 (bản sửa đổi 3231725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to the rarity of krypton its applications are dramatically diminished.

    Từ trong câu: dramatically, diminish, rarity, due, application

    «Structural Biochemistry/Noble Gases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213015 (bản sửa đổi 4110536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He did not know how dramatically he told it--how he etched it without a waste word.

    Từ trong câu: etch, dramatically, know, tell, waste, word

    Gilbert Parker, The Trespasser, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The poaching menace was dramatically reduced.

    Từ trong câu: menace, dramatically, reduce

    «Richard Leakey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284832 (bản sửa đổi 9945775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The price of wheat fluctuated dramatically due to bad weather.

    Từ trong câu: fluctuate, price, wheat, dramatically, due, bad, weather

    «The Manor and The Bishop/High Farming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240974 (bản sửa đổi 4532951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Is it a lovely dream that dazes me, or am I awake?" as Margaret says in Faust, more lyrically than dramatically.

    Từ trong câu: lyrically, lovely, dream, daze, awake, dramatically

    Jules Verne, The Adventures of a Special Correspondent Among the Various Races and Countries of Central Asia Being the Exploits and Experiences of Claudius Bombarnac of "The Twentieth Century". Nguồn: Project Gutenberg #11263. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dramatically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decreased dramatically20 lần
  • vary dramatically21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dramatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dramatically trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ dramatically hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dramatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dramatically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dramatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dramatically: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.