Câu tiếng Anh có từ “distributor”
93 câu thật có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distributor nghĩa là nhà phân phối. distributor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who markets merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distributor
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If a filmmaker cannot find a distributor, the movie will probably never be distributed.
Từ trong câu: distributor, can, find, movie, probably, never, distribute
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The distributors of those do not need to use programs like DeCSS.
Từ trong câu: distributor, need, use, program, like
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The half dozen or so distributors he sold it to don’t try to pass it either.
Từ trong câu: distributor, half, dozen, sell, try, pass, either
Mack Reynolds, Status Quo. Nguồn: Project Gutenberg #30339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A number of dishwasher distributors will not have the knowledge and understanding to help the buyer make the right decision.
Từ trong câu: distributor, number, dishwasher, knowledge, understand, help, buyer, make
«Do-It-Yourself/Fixing a dishwasher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77201 (bản sửa đổi 4093814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"If the king were here, the distributor of life," said Nefert, "you would not be missing from among his supporters."
Từ trong câu: distributor, king, life, miss, among, supporter
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Scarcely a day passed now that his corps of distributors did not leave some of his literature at every dwelling in the district.
Hầu như không ngày nào trôi qua mà đội ngũ phân phối của ông không để lại một số ấn phẩm của ông ở mọi nhà trong huyện.
Từ trong câu: distributor, scarcely, day, pass, now, corps, leave, literature
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces at Work. Nguồn: Project Gutenberg #13110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then I would remember that they were not acting as distributors like those in the store I had visited in the dream Boston.
Từ trong câu: distributor, remember, act, like, store, visit, dream
Edward Bellamy, Looking Backward, 2000 to 1887. Nguồn: Project Gutenberg #624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The attendants in our merchandising department are called merchandise distributors, not salespeople.
Từ trong câu: salespeople, attendant, merchandise, department, call, distributor
Alfred Charles Michaud, Our coming world. Nguồn: Project Gutenberg #72638. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distributor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distributor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distributor trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distributor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distributor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distributor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distributor: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.