Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distributor”

93 câu thật có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distributor nghĩa là nhà phân phối. distributor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who markets merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distributor

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Once the film has been completed it is sent off to a film distributor.

    Từ trong câu: distributor, once, film, complete, send, off

    «Introduction to Mass Media/Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295562 (bản sửa đổi 3106495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It quotes Putnam Weale to the effect that whilst in recent years the main distributors have been Japanese, the main manufacturers have been British.

    Từ trong câu: distributor, quote, effect, whilst, recent, year, main, manufacturer

    Ellen N. La Motte, The Opium Monopoly. Nguồn: Project Gutenberg #33479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a splendid distributor, however, and has given away by his will six hundred thousand rupees--a sum large enough to buy any thing in France but the First Consul.

    Từ trong câu: distributor, however, give, away, six, hundred, thousand, sum

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng distributor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholesale distributor23 lần
distributor ltd20 lần
tract distributor16 lần
distributor of stamps9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ distributor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distributor trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ distributor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distributor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distributor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distributor: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.