Câu tiếng Anh có từ “distributor”
93 câu thật có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distributor nghĩa là nhà phân phối. distributor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who markets merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distributor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A distributor may acquire rights for particular territories, platforms, or periods.
Từ trong câu: distributor, acquire, right, particular, territory, platform, period
«Filmmaking: A Practical Guide/Developing a Film Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485411 (bản sửa đổi 4669959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If we were, like the inhabitants of the Hanseatic Towns, mere receivers and distributors, then we might say, let every other consideration be disregarded.
Từ trong câu: distributor, like, inhabitant, town, mere, let, every, consideration
W. S. Lindsay, History of merchant shipping and ancient commerce, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #74102. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Small businesses may hire international-trade consultants or distributors to get started selling overseas.
Từ trong câu: consultant, small, business, hire, international, trade, distributor, get
«Managing a Small Business», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
A large retailer might buy directly from the manufacturer; others buy from distributors.
Từ trong câu: retailer, large, buy, directly, manufacturer, other, distributor
«ERP Internals/Industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108609 (bản sửa đổi 3232193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The technical specifications required may differ between cinemas, broadcasters, streaming platforms, festivals, and other distributors.
Từ trong câu: broadcaster, technical, specification, require, differ, cinema, stream, platform
«Filmmaking: A Practical Guide/Developing a Film Idea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485411 (bản sửa đổi 4669959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distributor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distributor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distributor trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distributor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distributor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distributor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distributor: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.