Câu tiếng Anh có từ “distributor”
93 câu thật có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distributor nghĩa là nhà phân phối. distributor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who markets merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distributor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If a filmmaker cannot find a distributor, the movie will probably never be distributed.
Từ trong câu: distributor, can, find, movie, probably, never, distribute
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Farm produce distributors can arrive by boat in many districts outside the city.
Từ trong câu: distributor, farm, produce, arrive, boat, many, district, outside
«Ho Chi Minh City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10012 (bản sửa đổi 10927196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Substantial changes or additions cannot be undertaken without returning the set to the maker or distributor.
Từ trong câu: undertake, substantial, change, addition, can, return, set, maker
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distributor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distributor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distributor trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ distributor hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distributor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distributor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distributor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distributor: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.