Câu tiếng Anh có từ “discount”
167 câu thật có từ discount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discount nghĩa là giảm giá. discount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of reducing the selling price of merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discount
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was given for the old note, the same as if you had discounted it."
Từ trong câu: discount, give, old, note
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the news had been discounted, and a fall took place.
Từ trong câu: discount, however, news, fall, take, place
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Was there not a discount taken off because you had got it in cash?-There was nothing taken off.
Từ trong câu: discount, take, off, because, get, cash, nothing
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reports by occasional canal settlers that they had found traces of animal life--without seeing the animals--were discounted.
Từ trong câu: discount, canal, occasional, settler, report, find, trace, animal
Charles L. Fontenay, The Martian Shore. Nguồn: Project Gutenberg #68409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The coin was weighed, and I retired, wondering if anybody had broken the law forbidding the discount of Confederate scrip.
Từ trong câu: discount, coin, weigh, retire, wonder, anybody, break, law
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Egyptian bonds, minor Levantine loans, discounts in the Arabian and Persian trades--these had been specialties of the Fromentins for many years.
Từ trong câu: specialty, discount, loan, minor, bond, trade, many, year
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
High-Place Hall was undergoing repair; a lady was coming there to live shortly; all the shop-people knew it, and had already discounted the chance of her being a customer.
Từ trong câu: customer, discount, undergo, repair, shortly, high, place, hall
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discount
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discount trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ discount hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discount gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discount: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.