Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discount”

168 câu thật có từ discount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discount nghĩa là giảm giá. discount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of reducing the selling price of merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discount

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Special discounts are given to schools, colleges and libraries since these big groups of people are important in Britannica's business.

    Từ trong câu: discount, special, give, school, college, library, since, big

    «Encyclopædia Britannica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9440 (bản sửa đổi 10936746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So in short, you can pay full price or spend major time working out a discount.

    Từ trong câu: major, short, pay, full, price, spend, time, work

    «Star Fox Adventures/Walkthrough/Starting with Fox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432563 (bản sửa đổi 4609331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng discount

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temporal discount45 lần
hyperbolic discount20 lần
cent discount67 lần
delay discount125 lần
discount rates38 lần
discount rate183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discount

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discount trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ discount hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discount gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discount?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discount: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.