Câu tiếng Anh có từ “discount”
168 câu thật có từ discount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discount nghĩa là giảm giá. discount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of reducing the selling price of merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discount
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Germany frankly discounted the effect of the entrance of the United States, as a belligerent opposed to her.
Từ trong câu: discount, belligerent, frankly, effect, entrance, unite, state, oppose
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That traditional chronology is discounted by modern scholarship.
Từ trong câu: chronology, traditional, discount, modern, scholarship
«Roman Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270716 (bản sửa đổi 10912462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Confident of his future, he discounted it boldly, and lived as if very opulent.
Từ trong câu: opulent, confident, future, discount, boldly, live
Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3946. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Humans tend to discount and overlook information that contradicts our preconceptions.
Con người có xu hướng xem thường và bỏ qua những thông tin trái ngược với định kiến của mình.
Từ trong câu: preconception, human, tend, discount, overlook, information, contradict
«Trans-Pacific Partnership, media, corruption and security», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202829 (bản sửa đổi 2244278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng discount
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discount
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discount trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ discount hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discount gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discount?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discount: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.