Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “discount”

167 câu thật có từ discount hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: discount nghĩa là giảm giá. discount là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of reducing the selling price of merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ discount

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are tremendous discounts, if one knows how to insist upon them.

    Từ trong câu: discount, tremendous, know, insist

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are two areas to look at, displays and the discount itself.

    Từ trong câu: discount, area, look, display, itself

    «Motivation and emotion/Book/2021/Emotional buying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276870 (bản sửa đổi 2344884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are very expensive, but there are student discounts.

    Từ trong câu: discount, expensive, student

    «FOSS Education/Research using FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93264 (bản sửa đổi 3640259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Was there not a discount taken off because you had got it in cash?-There was nothing taken off.

    Từ trong câu: discount, take, off, because, get, cash, nothing

    William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Especially if there is something new or discounted.

    Từ trong câu: discount, especially, something, new

    «Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are some forged bills that are as good as genuine documents; and the Jew who discounted these knew that.

    Có một số tờ tiền giả có chất lượng không kém gì giấy tờ thật; và người Do Thái giảm giá những thứ này biết điều đó.

    Từ trong câu: discount, bill, good, genuine, document, know

    M. E. Braddon, Henry Dunbar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there are uncertain losses, it is obviously foolish to depreciate them with a higher discount rate than the risk-free rate.

    Từ trong câu: foolish, uncertain, loss, obviously, high, discount, rate, risk

    «The science of finance/Probabilities and evaluation of risks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401840 (bản sửa đổi 3646036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng discount

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temporal discount45 lần
hyperbolic discount20 lần
cent discount67 lần
delay discount125 lần
discount rates38 lần
discount rate183 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ discount

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discount trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ discount hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ discount xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discount gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discount?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discount: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.