Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dirt”

274 câu thật có từ dirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dirt nghĩa là bụi bẩn. dirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dirt

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But dirt, bathing, etc., etc., followed unfairly, will worm him from his folly—so swear not.

    Từ trong câu: unfairly, dirt, bathe, follow, worm, folly, swear

    Mark Twain, Roughing It. Nguồn: Project Gutenberg #3177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Six soldiers will trample down all that dirt,” said the General.

    Từ trong câu: trample, dirt, six, soldier, down, general

    D. H. Lawrence, The Plumed Serpent. Nguồn: Project Gutenberg #73677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a result, the excess wax will absorb and hold the dirt.

    Từ trong câu: wax, excess, dirt, result, absorb, hold

    Frank Alvah Parsons, The art of home furnishing and decoration. Nguồn: Project Gutenberg #67518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As it is cooling, the dirt and the foreign material on the hands will become embedded in the paraffin.

    Từ trong câu: embed, cool, dirt, foreign, material, hand, become

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your doctor, I'll inject your arm with dirt.

    Từ trong câu: inject, doctor, arm, dirt

    «Collaborative play writing/John Brewen/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102924 (bản sửa đổi 1216434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No. Any soil scientist will eagerly state that dirt type can change with location quite quickly, depending on the region.

    Từ trong câu: eagerly, soil, scientist, state, dirt, type, change, location

    «Fundamentals of Transportation/Earthwork», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164502 (bản sửa đổi 3291083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The temptation is great, but the micro-grooves left will simply attract more dirt, quicker.

    Từ trong câu: temptation, great, micro, leave, simply, attract, dirt, quick

    «Introduction to model railways/Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404454 (bản sửa đổi 4387140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes they will groom each other; combing and looking through each other's thick hair; picking out the dirt and insects.

    Từ trong câu: groom, comb, sometimes, look, thick, hair, pick, out

    «Pan (genus)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21232 (bản sửa đổi 10956724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dirt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dirt cheap224 lần
speck of dirt81 lần
dirt pies47 lần
begrimed with dirt37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dirt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dirt trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ dirt hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dirt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dirt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dirt: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.