Câu tiếng Anh có từ “dirt”
274 câu thật có từ dirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dirt nghĩa là bụi bẩn. dirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dirt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Allah! what dust has fallen on my head—what dirt have I eaten!
Từ trong câu: dirt, dust, fall, head, eat
Charles Augustus, Sir Murray, Hassan; or, The Child of the Pyramid: An Egyptian Tale. Nguồn: Project Gutenberg #50760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here, its power was only a glare: a stifling, sickly glare, serving but to bring forward stains and dirt that might otherwise have slept.
Từ trong câu: dirt, glare, serve, otherwise, stain, power, bring, forward
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The one who is attacked by typhoid fever may not be the one who has left dirt for the disease to breed in.
Từ trong câu: typhoid, dirt, attack, fever, leave, disease, breed
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the exception of county roads, which are mainly ungraded dirt ways, and the bridging of streams, nothing of importance has been attempted.
Từ trong câu: mainly, dirt, exception, county, road, way, bridge, stream
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It's a bag of gold that has turned to dirt and ashes in my hands.
Từ trong câu: bag, gold, dirt, turn, hand
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Time has dyed the virgin wool and use has torn it; the shreds and rents are fantasies in dirt.
Từ trong câu: fantasy, time, dye, wool, use, rent, dirt
Waldo David Frank, Virgin Spain. Nguồn: Project Gutenberg #74212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have found that the fine-filtered vacuum cleaner pulls all of the dirt and old debris from a blanket which are embedded on the inner portion of the fabric.
Từ trong câu: embed, find, fine, filter, vacuum, cleaner, pull, dirt
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dirt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dirt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dirt trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ dirt hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dirt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dirt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dirt: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.