Câu tiếng Anh có từ “daytime”
166 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daytime
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the wake of the bombing, a daytime curfew has been in place.
Từ trong câu: daytime, wake, bomb, place
«Coordinated series of bombs kills at least 80 in India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106004 (bản sửa đổi 4816239). · English Wikinews · CC BY 2.5
Daytime talk shows have been a way to televise mixing conversations with publicly concerning discourse.
Từ trong câu: daytime, talk, show, way, mix, conversation, publicly, concern
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Yeou’ve got lots of courage in the daytime, even if yeou be rather chicken-hearted after dark.”
Từ trong câu: daytime, get, lot, courage, even, rather, chicken, heart
Morgan Scott, Oakdale Boys in Camp. Nguồn: Project Gutenberg #49363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is nocturnal as a rule, though I have seen them often in the daytime catching mice on the marshes.
Từ trong câu: daytime, nocturnal, rule, though, see, often, catch, mouse
Norman Asa Wood, The Mammals of Washtenaw County, Michigan Occasional Papers of the Museum of Zoology, No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #33507. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the daytime one cannot be seen because the French have put up a row of evergreens along it which hides the road.
Từ trong câu: daytime, can, see, because, put, up, row, hide
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Daytime napping has been shown to be beneficial for optimal mental and physical functioning.
Từ trong câu: optimal, daytime, nap, show, beneficial, mental, physical, function
«Motivation and emotion/Book/2022/Napping, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286680 (bản sửa đổi 2555984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"No show in daytime or prime time, or anytime, has touched so many millions of viewers across so many years as Guiding Light," Bloom said.
Bloom nói: “Không có chương trình nào vào ban ngày, giờ vàng hoặc bất cứ lúc nào đã chạm đến hàng triệu người xem trong nhiều năm như Guiding Light”.
Từ trong câu: anytime, show, daytime, prime, time, touch, many, viewer
«'Guiding Light' to flicker out after 72 years on radio, TV», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124053 (bản sửa đổi 4812119). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng daytime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| daytime sleepiness | 41 lần |
| daytime emmy | 36 lần |
| daytime somnolence | 12 lần |
| daytime temperatures | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.