E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daytime”

133 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daytime

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Also, many daytime animals that eat plants stop moving at night, so night blooming lowers the risk of flowers being eaten.

    Từ trong câu: daytime, many, animal, eat, plant, stop, move, night

    «Night-blooming plants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261863 (bản sửa đổi 10992554). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The matter of calling the committee together in the daytime, if necessary, was left in the hands of the president and secretary.

    Từ trong câu: daytime, matter, call, committee, together, necessary, leave, hand

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Walter Exton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472570 (bản sửa đổi 4585631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ticks were then piled in a corner and the furniture was lifted onto the floor and the house was ready for daytime use.

    Từ trong câu: daytime, onto, tick, pile, corner, furniture, lift, floor

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some operate overnight with sleeping coaches, while others serve longer daytime or mixed travel patterns.

    Từ trong câu: overnight, operate, sleep, coach, other, serve, long, daytime

    «Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng daytime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
daytime sleepiness41 lần
daytime emmy36 lần
daytime somnolence12 lần
daytime temperatures17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.