Câu tiếng Anh có từ “daytime”
166 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daytime
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The, which tells you about the hot spring, appears only in the daytime.
Từ trong câu: daytime, tell, hot, spring, appear
«Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were faces which confused and disheartened Theron in the daytime.
Từ trong câu: daytime, face, confuse
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Night-flying moths all have these little eyes, whilst in butterflies, which fly in the daytime, they are wanting.
Từ trong câu: daytime, night, fly, little, eye, whilst, butterfly, want
Various, Chatterbox, 1905.. Nguồn: Project Gutenberg #20117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The German artillery had a clear sweep at Mittlach and the side valley, which could not be crossed in the daytime.
Từ trong câu: daytime, clear, sweep, side, valley, cross
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the daytime one cannot be seen because the French have put up a row of evergreens along it which hides the road.
Từ trong câu: daytime, can, see, because, put, up, row, hide
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mine in the daytime is rather an attractive commode; Laura's is a writing-table, which at night opens up and discloses the wash-basin.
Từ trong câu: commode, daytime, rather, attractive, write, table, night, open
L. de Hegermann-Lindencrone, In the Courts of Memory, 1858-1875; from Contemporary Letters. Nguồn: Project Gutenberg #7044. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In sleep there come to the surface buried genealogical facts, ancestral curves, dead men’s traits, which the mobility of daytime animation screens and overwhelms.
Từ trong câu: animation, bury, trait, daytime, mobility, curve, surface, dead
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daytime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| daytime sleepiness | 41 lần |
| daytime emmy | 36 lần |
| daytime somnolence | 12 lần |
| daytime temperatures | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.