Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daytime”

166 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daytime

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • During the daytime, the king may spend time with his other consorts.

    Từ trong câu: daytime, king, spend, time

    «Meitei royal etiquette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191090 (bản sửa đổi 10424704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be found at rest on tree trunks and palings during the daytime throughout the summer.

    Từ trong câu: daytime, trunk, find, rest, tree, throughout, summer

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They fly at dusk on summer evenings, but may be obtained during the daytime by beating the boughs of trees.

    Từ trong câu: daytime, fly, summer, evening, obtain, beat, tree

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It feeds, from April to June, on the foliage of birch and aspen, and may be found in the daytime between the lower leaves.

    Từ trong câu: daytime, feed, april, june, find, low, leave

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the daytime, I dare say, you might make it out with a glass from your poop.

    Từ trong câu: glass, out, daytime, dare, your, might, from, say

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are nocturnal in their habits, and may be found at rest on the trunks of trees during the daytime.

    Từ trong câu: nocturnal, habit, find, rest, trunk, tree, daytime

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moths emerge in June and July, and may frequently be dislodged from trees, hedges, and undergrowth in the daytime.

    Từ trong câu: dislodge, emerge, june, july, frequently, tree, hedge, daytime

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng daytime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
daytime sleepiness41 lần
daytime emmy36 lần
daytime somnolence12 lần
daytime temperatures17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.