Câu tiếng Anh có từ “daytime”
133 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daytime
The player then wakes up and sees the forest in daytime, before the screen blacking out and the credits roll.
Từ trong câu: daytime, player, wake, up, see, forest, screen, black
«Digital Media Concepts/Slender: The Eight Pages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300707 (bản sửa đổi 2574130). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are usually heard in the daytime, when the sky is clear, and especially towards evening after a very hot day.
Từ trong câu: daytime, usually, hear, sky, clear, especially, toward, evening
A., 1865-1931 [Editor] Goodrich-Freer, The Alleged Haunting of B: : House Including a Journal Kept During the Tenancy of Colonel Lemesurier Taylor. Nguồn: Project Gutenberg #16538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daytime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- daytime sleepiness41 lần
- daytime emmy36 lần
- daytime somnolence12 lần
- daytime temperatures17 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.