E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daytime”

133 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daytime

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In daytime, air near solid ground is typically warmer than the air above it.

    Từ trong câu: daytime, air, near, solid, ground, typically, warm, above

    «Mirage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366375 (bản sửa đổi 10248930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the daytime, the set courtier smile was sadder than a pine forest.

    Từ trong câu: daytime, set, smile, sad, pine, forest

    Mary Hartwell Catherwood, The Lady of Fort St. John. Nguồn: Project Gutenberg #18631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was even prettier than she had been in the daytime.

    Từ trong câu: daytime, even, pretty

    Demetra Vaka, A Child of the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #66019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effect is far more striking than in the daytime.

    Từ trong câu: daytime, effect, far, strike

    Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng daytime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
daytime sleepiness41 lần
daytime emmy36 lần
daytime somnolence12 lần
daytime temperatures17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.