Câu tiếng Anh có từ “daytime”
162 câu thật có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daytime nghĩa là ban ngày. daytime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daytime
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here in the office daytimes there are things to be done every minute.
Từ trong câu: daytime, office, thing, every, minute
Julia C. Stimson, Finding themselves. Nguồn: Project Gutenberg #58684. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is almost no melatonin in the blood in the daytime.
Từ trong câu: daytime, almost, blood
«Pineal gland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77311 (bản sửa đổi 9568617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a night-class for those working in the daytime who desire to extend their theoretical knowledge.
Từ trong câu: daytime, theoretical, night, class, work, desire, extend, knowledge
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Avoid low neighbourhoods after dark; if there is anything worth seeing there, see it in the daytime.
Từ trong câu: anything, daytime, low, neighbourhood, neighborhood, avoid, worth, dark
Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daytime
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| daytime sleepiness | 41 lần |
| daytime emmy | 36 lần |
| daytime somnolence | 12 lần |
| daytime temperatures | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daytime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daytime trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ daytime hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daytime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daytime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daytime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daytime: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.