Câu tiếng Anh có từ “crucial”
231 câu thật có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crucial nghĩa là quan trọng. crucial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of extreme importance; vital to the resolution of a crisis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crucial
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The crucial feature in that struggle was the conquest of the sea.
Từ trong câu: crucial, feature, struggle, conquest, sea
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What names will afford the most crucial test of natural fitness?
Từ trong câu: crucial, name, afford, test, natural, fitness
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is the most crucial forecast that needs to be completed.
Từ trong câu: crucial, forecast, need, complete
«Sustainable Business/Forecasting your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211364 (bản sửa đổi 4103402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the most crucial question that needs to be answered is how to best help children with AIR and their families.
Từ trong câu: crucial, perhaps, question, need, answer, best, help, child
«Helping Give Away Psychological Science/1234 Converting AIR Criteria to Wiki Preprint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279121 (bản sửa đổi 2369878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The most interesting question, and in many respects the crucial question, to be asked concerning college-bred Negroes, is: Do they earn a living?
Từ trong câu: crucial, interest, question, many, respect, ask, concern, college
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Components are one of the most crucial concepts to grasp in order to understand how the simulation works.
Từ trong câu: simulation, component, crucial, concept, grasp, order, understand, work
«The Pyrogenesis Engine/Simulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282347 (bản sửa đổi 3117796). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fondness and admiration are two of the most crucial elements in a rewarding and long-lasting romance, and they are antidotes to contempt.
Từ trong câu: fondness, admiration, crucial, element, reward, long, last, romance
«Happiness/Have a Happy Relationship/John Gottman/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163904 (bản sửa đổi 1596329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although it is the most electrically efficient lighting product, the short lifetime is a crucial problem.
Từ trong câu: lifetime, although, efficient, light, product, short, crucial, problem
«Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crucial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crucial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crucial trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crucial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crucial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crucial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crucial: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.