Câu tiếng Anh có từ “crucial”
231 câu thật có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crucial nghĩa là quan trọng. crucial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of extreme importance; vital to the resolution of a crisis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crucial
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Upstairs, items can be found, but the more crucial part is found throug a door.
Từ trong câu: crucial, item, upstairs, find, part, door
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Hoenn/Mt. Pyre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479385 (bản sửa đổi 4584873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then you've got no one else who could give evidence that Dr. Silverdale was with you during that crucial period?”
Từ trong câu: crucial, get, else, give, evidence, dr, period
J. J. Connington, The case with nine solutions. Nguồn: Project Gutenberg #72816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This form of insubordination is crucial for breakthroughs and advancements that can change the world.
Từ trong câu: insubordination, form, crucial, breakthrough, advancement, change, world
«Fostering Curiosity/Curiosity is Insubordination in Its Purest Form», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321851 (bản sửa đổi 2716607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dental evaluations can be a crucial part for a nutritional assessment.
Từ trong câu: dental, evaluation, crucial, part, assessment
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365247 (bản sửa đổi 4351792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There could be additional pathways not yet discovered but crucial to heat stress response.
Từ trong câu: pathway, additional, discover, crucial, heat, stress, response
«Structural Biochemistry/Cell Organelles/Plant Cell/Heat Stress Response», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280147 (bản sửa đổi 3776060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Starting slow is crucial and as the symptoms begin to subside more vigorous activities can be undertaken.
Từ trong câu: subside, start, slow, crucial, symptom, begin, vigorous, activity
«Exercise as it relates to Disease/The effect of hypothyroidism on exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304788 (bản sửa đổi 3255132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The proof is cumulative, and no single case can be crucial.
Từ trong câu: cumulative, proof, single, case, crucial
J. Arthur Hill, Psychical Miscellanea Being Papers on Psychical Research, Telepathy, Hypnotism, Christian Science, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37565. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crucial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crucial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crucial trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crucial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crucial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crucial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crucial: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.