Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crucial”

231 câu thật có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crucial nghĩa là quan trọng. crucial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of extreme importance; vital to the resolution of a crisis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crucial

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Dancing and Music: Dance and music play a crucial role in wedding celebrations across cultures.

    Từ trong câu: crucial, dance, music, play, role, wed, celebration, across

    «Understanding Marriage: Cultural Significance, Practices, and Impact», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298521 (bản sửa đổi 2714015). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While simple to understand, the difference these natures make are crucial to winning games and building appropriate teams.

    Từ trong câu: crucial, simple, understand, difference, nature, make, win, game

    «Pokémon/Competitive Battling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437463 (bản sửa đổi 4326332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This part of the thinking is crucial to improving and improving the way new and old tasks are completed.

    Từ trong câu: crucial, part, think, improve, way, new, old, task

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Imagery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72605 (bản sửa đổi 4389577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps the most crucial question that needs to be answered is how to best help children with AIR and their families.

    Từ trong câu: crucial, perhaps, question, need, answer, best, help, child

    «Helping Give Away Psychological Science/1234 Converting AIR Criteria to Wiki Preprint», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279121 (bản sửa đổi 2369878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crucial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crucial role504 lần
plays a crucial179 lần
crucial test112 lần
crucial component41 lần
crucial roles27 lần
crucial factor40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crucial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crucial trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crucial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crucial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crucial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crucial: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.