Câu tiếng Anh có từ “crucial”
231 câu thật có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crucial nghĩa là quan trọng. crucial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of extreme importance; vital to the resolution of a crisis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crucial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Finding something that suits the individual and that is enjoyable will be crucial in maintaining motivation.
Từ trong câu: crucial, enjoyable, find, something, suit, individual, maintain, motivation
«Exercise as it relates to Disease/Physical activities effect on the development of lung cancer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419449 (bản sửa đổi 3761725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What names will afford the most crucial test of natural fitness?
Từ trong câu: crucial, name, afford, test, natural, fitness
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From now onwards, it will be crucial for social workers to use their social skills and knowledge in technologies for social justice.
Từ trong câu: onwards, now, crucial, social, worker, use, skill, knowledge
«Advocacy in Technology and Society/Social Work + Technology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282659 (bản sửa đổi 2584373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These discoveries will raise the quality of lightweight electric vehicles, which will be crucial to realizing our vision.
Những khám phá này sẽ nâng cao chất lượng của xe điện hạng nhẹ, điều này rất quan trọng để hiện thực hóa tầm nhìn của chúng tôi.
Từ trong câu: lightweight, realize, vision, crucial, raise, quality, discovery, electric
«Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Agricultural biotechnology will play a crucial role in fighting world hunger, malnutrition, and food insecurity in the coming decades.
Từ trong câu: biotechnology, agricultural, play, crucial, role, fight, world, hunger
«Lentis/Golden Rice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412135 (bản sửa đổi 4310013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crucial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crucial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crucial trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crucial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crucial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crucial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crucial: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.