Câu tiếng Anh có từ “crucial”
231 câu thật có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crucial nghĩa là quan trọng. crucial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of extreme importance; vital to the resolution of a crisis. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crucial
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The crucial moment had come: and the sheriff was there to meet it.
Từ trong câu: crucial, sheriff, moment, come, meet
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She knew that the moment of farewell had come and was not grudging it its crucial moment of life.
Từ trong câu: crucial, know, moment, farewell, come, life
Rebecca N. Porter, The Rest Hollow Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #40416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This arm had been adopted by the Prussian government and was now for the first time on a great scale brought to the crucial test.
Từ trong câu: crucial, adopted, scale, test, adopt, arm, government, now
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then I knew what had blinded me at that crucial moment of the fight, and how Sarkoja had found a way to kill me without herself delivering the final thrust.
Từ trong câu: crucial, know, blind, moment, fight, find, way, kill
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Glaucon had never prayed for the gifts of Peitho, “Our Lady Persuasion,” more than at that crucial moment.
Từ trong câu: persuasion, crucial, never, pray, gift, lady, moment
William Stearns Davis, A Victor of Salamis. Nguồn: Project Gutenberg #27587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, Veronese had arrived at the crucial moment to satisfy the demands of art.
Từ trong câu: moment, art, satisfy, crucial, demand, accordingly, arrive
François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Adversary had pointed out that timing was crucial; he simply dared not take the risk of rousing Cortin's power too early.
Từ trong câu: timing, adversary, point, out, time, crucial, simply, dare
Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crucial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crucial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crucial trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ crucial hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crucial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crucial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crucial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crucial: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.