Câu tiếng Anh có từ “coupon”
69 câu thật có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupon nghĩa là phiếu giảm giá. coupon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Several of the letters, like mine, had Reply-Coupons enclosed.
Từ trong câu: coupon, several, letter, like, reply, enclose
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1945 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416030 (bản sửa đổi 4528829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the outside of this envelope one fastens an International Coupon which can be bought in any country.
Từ trong câu: coupon, outside, envelope, fasten, international, buy, country
Mary Ethel McAuley, Germany in War Time: What an American Girl Saw and Heard. Nguồn: Project Gutenberg #46186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He got them with cigarette coupons, and nearly smoked himself to death to possess these desired forms and faces.
Từ trong câu: coupon, get, cigarette, nearly, smoke, himself, death, possess
Willa Cather, My Ántonia. Nguồn: Project Gutenberg #242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He paid his fare and declined to take the coupon, which is worth ten cents when presented at the ticket office.
Từ trong câu: coupon, paid, fare, decline, take, worth, ten, cent
William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then on the lower right-hand corner of the page there is a kind of place for clipping out of coupons.
Từ trong câu: coupon, low, right, hand, corner, page, kind, place
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because the amount of the coupon is fixed, the value of the bond can be affected by changes in the interest rate.
Từ trong câu: coupon, because, amount, fix, value, bond, affect, change
«Bond (finance)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225229 (bản sửa đổi 10706460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have done nothing, I am doing nothing, and never will do anything, save cut off the coupons, and firmly believe that money represents labour.
Từ trong câu: coupon, nothing, do, never, anything, save, cut, off
Leo, graf Tolstoy, What Shall We Do?. Nguồn: Project Gutenberg #38690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coupon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semiannual coupon | 7 lần |
| coupon payments | 27 lần |
| coupon bonds | 45 lần |
| forged coupon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupon trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupon: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.