Câu tiếng Anh có từ “coupon”
69 câu thật có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupon nghĩa là phiếu giảm giá. coupon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
However, you will soon receive a Bike Coupon that you can use here.
Từ trong câu: coupon, however, soon, receive, bike, use
«Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tickets via the Burlington Route can be obtained of any coupon Ticket Agent of connecting lines.
Từ trong câu: coupon, ticket, via, route, obtain, agent, connect, line
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the outside of this envelope one fastens an International Coupon which can be bought in any country.
Từ trong câu: coupon, outside, envelope, fasten, international, buy, country
Mary Ethel McAuley, Germany in War Time: What an American Girl Saw and Heard. Nguồn: Project Gutenberg #46186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This transferring of coupons can be accomplished in several ways.
Từ trong câu: coupon, transfer, accomplish, several, way
Paul D. Bunker, Post Exchange Methods A Manual for Exchange Stewards, Exchange Officers, Members of Exchange Councils, Commanding Officers, Being an Exposition of a Simple and Efficient System of Accounting Which Is Applicable to Large and to Small Exchanges Alike.. Nguồn: Project Gutenberg #59016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Part of your pay as a mill worker was a coupon book that could be used at the store.
Từ trong câu: coupon, part, pay, mill, worker, book, use, store
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 026/Joseph A. Michaels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269222 (bản sửa đổi 2232979). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can you just give us one or more of the magazines in which this coupon might have been taken?
Từ trong câu: coupon, give, magazine, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because the amount of the coupon is fixed, the value of the bond can be affected by changes in the interest rate.
Từ trong câu: coupon, because, amount, fix, value, bond, affect, change
«Bond (finance)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225229 (bản sửa đổi 10706460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coupon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semiannual coupon | 7 lần |
| coupon payments | 27 lần |
| coupon bonds | 45 lần |
| forged coupon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupon trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupon: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.