Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coupon”

69 câu thật có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coupon nghĩa là phiếu giảm giá. coupon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coupon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However, you will soon receive a Bike Coupon that you can use here.

    Từ trong câu: coupon, however, soon, receive, bike, use

    «Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Few people will fail to use the coupon or the address given.

    Từ trong câu: coupon, people, fail, use, address, give

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This loan will be free from the interest (coupon) tax, but not from the income and inheritance taxes.

    Từ trong câu: coupon, loan, free, interest, tax, income, inheritance

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The machine pays the winning or issue a coupon that will entitle to collecting reward in cash or prizes.

    Từ trong câu: coupon, machine, pay, win, issue, entitle, collect, reward

    «Slot machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393901 (bản sửa đổi 10986395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • ' "Found Money: Your wallet will find deals and coupons for items on your personal lists once you’re in the store.

    Từ trong câu: coupon, find, money, wallet, deal, item, personal, list

    «The Computer Revolution/E commerce/PayPal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257969 (bản sửa đổi 4460471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have done nothing, I am doing nothing, and never will do anything, save cut off the coupons, and firmly believe that money represents labour.

    Từ trong câu: coupon, nothing, do, never, anything, save, cut, off

    Leo, graf Tolstoy, What Shall We Do?. Nguồn: Project Gutenberg #38690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thoughtful provision of giving away a "farm coupon" with every number may avert trouble for a time, but it will be only for a time.

    Từ trong câu: coupon, thoughtful, provision, give, away, farm, every, number

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coupon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semiannual coupon7 lần
coupon payments27 lần
coupon bonds45 lần
forged coupon10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupon trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coupon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupon: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.