Câu tiếng Anh có từ “coupon”
69 câu thật có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupon nghĩa là phiếu giảm giá. coupon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Zone system is work-coupons for all; much as the Socialist would have it.
Từ trong câu: coupon, zone, system, work, much
Harry Alverson Franck, Zone Policeman 88; a close range study of the Panama canal and its workers. Nguồn: Project Gutenberg #4786. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here is how you would determine the coupon or interest rate and coupon payment using Excel.
Từ trong câu: coupon, determine, interest, rate, payment, use, excel
«Using Spreadsheets to Solve Bond Problems», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Truly, I had never planned so far ahead as to get to the place where I wouldn't be doing anything excepting clipping coupons."
Từ trong câu: coupon, truly, never, plan, far, ahead, get, place
George S. Harney, David Lannarck, Midget An Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #20384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Round the world in eighty days, facilitated by Cook's tourist coupons would hardly have been practicable, had not men like Ledyard been martyrs in the cause of exploration.
Từ trong câu: coupon, round, world, eighty, day, facilitate, tourist, hardly
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coupon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semiannual coupon | 7 lần |
| coupon payments | 27 lần |
| coupon bonds | 45 lần |
| forged coupon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupon trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupon: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.