Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coupon”

69 câu thật có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coupon nghĩa là phiếu giảm giá. coupon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coupon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She took the coupon out of her purse and passed it to her husband.

    Từ trong câu: coupon, take, out, purse, pass, husband

    Jacob A. Riis, Christmas Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nathaniel White," and she ran her fingers through a package of coupons.

    Từ trong câu: coupon, white, run, finger, package

    Margaret Penrose, Dorothy Dale's Queer Holidays. Nguồn: Project Gutenberg #15653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also carried little packets of money coupons printed in Italian for spending in those cities.

    Từ trong câu: coupon, carry, little, packet, money, print, spend, city

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He got them with cigarette coupons, and nearly smoked himself to death to possess these desired forms and faces.

    Từ trong câu: coupon, get, cigarette, nearly, smoke, himself, death, possess

    Willa Cather, My Ántonia. Nguồn: Project Gutenberg #242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He added that they should offer coupons to customers to get them back to shopping in stores owned by TJX.

    Từ trong câu: coupon, add, offer, customer, get, back, shop, store

    «Consumer database of several major North American stores hacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58832 (bản sửa đổi 4816195). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many people complained that when they received their coupons, they were not able to use them as they had already expired.

    Từ trong câu: coupon, many, people, complain, receive, able, use, already

    «US Senators push for DTV delay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119463 (bản sửa đổi 4828875). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "He paid his fare and declined to take the coupon, which is worth ten cents when presented at the ticket office.

    Từ trong câu: coupon, paid, fare, decline, take, worth, ten, cent

    William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coupon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semiannual coupon7 lần
coupon payments27 lần
coupon bonds45 lần
forged coupon10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupon trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coupon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupon: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.