Câu tiếng Anh có từ “coupon”
69 câu thật có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coupon nghĩa là phiếu giảm giá. coupon là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a negotiable certificate that can be detached and redeemed as needed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coupon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Can you just give us one or more of the magazines in which this coupon might have been taken?
Từ trong câu: coupon, give, magazine, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Consumers might also obtain coupons for that brand or even purchase tickets for an event by scanning the QR code.
Từ trong câu: coupon, consumer, obtain, brand, even, purchase, ticket, event
«The Computer Revolution/Peripherals/Scanners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95715 (bản sửa đổi 4423953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The thoughtful provision of giving away a "farm coupon" with every number may avert trouble for a time, but it will be only for a time.
Từ trong câu: coupon, thoughtful, provision, give, away, farm, every, number
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Please enclose coupon next time, or your queries may not be answered.
Từ trong câu: query, coupon, please, enclose, next, time, answer
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1929 01 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417732 (bản sửa đổi 4540307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coupon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semiannual coupon | 7 lần |
| coupon payments | 27 lần |
| coupon bonds | 45 lần |
| forged coupon | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coupon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coupon trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ coupon hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coupon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coupon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coupon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coupon: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.