Câu tiếng Anh có từ “cooking”
110 câu thật có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooking nghĩa là nấu ăn. cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooking
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There she was cooking, and yet she was no cook!
Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, you see, it burned a little while it was cooking, but I thought we scraped the burnt part all off.
Từ trong câu: cooking, well, see, burn, little, cook, think, part
Carolyn Wells, Eight Girls and a Dog. Nguồn: Project Gutenberg #58423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When each party had related the day's adventures, and while my wife was cooking the crawfish, we went to bring our store of planks to land.
Từ trong câu: cooking, party, relate, adventure, wife, cook, go, bring
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I just told him I couldn't spare the horse any longer; and that the cooking was getting too heavy for Verena.
Từ trong câu: cook, cooking, spare, tell, horse, long, get, heavy
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two or three were assembled around a fire, the rest were gambling; those by the fire were engaged in cooking rats in an expeditious manner.
Từ trong câu: assemble, cooking, gambling, rat, around, fire, rest, engage
Hinton Rowan Helper, The land of gold; reality versus fiction. Nguồn: Project Gutenberg #69295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lord John had shot an ajouti--which is a small, pig-like animal--and, half of it having been given to the Indians, we were cooking the other half upon our fire.
Từ trong câu: cook, cooking, shot, small, pig, like, animal, half
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fire was crackling in the new stove, that smoked badly; a smell of cooking was in the air.
Từ trong câu: badly, fire, cooking, new, stove, smoke, smell, cook
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A warm plummy odor filled the whole house, for Priscilla was cooking in the kitchen.
Từ trong câu: cook, fill, kitchen, warm, whole, cooking, house
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooking trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooking: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.