Câu tiếng Anh có từ “cooking”
110 câu thật có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooking nghĩa là nấu ăn. cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooking
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That which we used for cooking and drinking purposes had to be carried from a spring about three-quarters of a mile distant.
Từ trong câu: cooking, use, cook, drink, purpose, carry, spring, quarter
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You had to soak it like dried peas before cooking.
Từ trong câu: pea, soak, cooking, like, dry, cook
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The entire excellent cooking was to her as though it were not; which shows how much she must have been stirred.
Từ trong câu: cook, excellent, stir, entire, cooking, though, show, much
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now Gregor’s sister also had to help his mother with the cooking; although that was not so much bother as no-one ate very much.
Từ trong câu: cook, although, eat, help, mother, bother, much, cooking
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooking trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooking: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.