Câu tiếng Anh có từ “cooking”
110 câu thật có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cooking nghĩa là nấu ăn. cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cooking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Mother had been a cook and she just kept on cooking, for the same people.
Từ trong câu: cooking, mother, cook, keep, people
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When each party had related the day's adventures, and while my wife was cooking the crawfish, we went to bring our store of planks to land.
Từ trong câu: cooking, party, relate, adventure, wife, cook, go, bring
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But the cooking deteriorated, and became execrable; the wine, which had always been bad, became fearfully bad.
Từ trong câu: cook, cooking, deteriorate, become, wine, always, bad
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something in front of the fire, too, that would have been inviting to a hungry man, if it had been in a different stage of cooking.
Từ trong câu: cook, cooking, hungry, something, front, fire, invite, man
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly a hundred shells had been thrown at us, without angering or damaging anyone or anything save--a cook and his cooking-pot!
Từ trong câu: anyone, pot, cooking, damage, nearly, hundred, shell, throw
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he had engaged Verena Marsh to come up from Creston and do the cooking.
Từ trong câu: cook, engage, engaged, cooking, come, up
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had watched the natives cooking; Rennellese fire-sticks were pieces of rotten wood which they rubbed until the spark came.
Từ trong câu: cook, rotten, spark, rub, cooking, watch, native, fire
S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooking trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cooking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooking: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.