Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooking”

110 câu thật có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooking nghĩa là nấu ăn. cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooking

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In whatever home she may be temporarily an occupant, she does the cooking and family washing.

    Từ trong câu: cooking, temporarily, occupant, whatever, home, cook, family, wash

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our big German houses, our good German cooking—you might have got lost in the upholstery.

    Từ trong câu: cook, cooking, our, big, house, good, get, lose

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooking trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooking: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.