Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cooking”

110 câu thật có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cooking nghĩa là nấu ăn. cooking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of preparing something (as food) by the application of heat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cooking

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Can't say I like Mexican cooking myself," answered K. D. B., forgetting that they dined there every Monday night.

    Từ trong câu: cooking, dine, like, cook, myself, answer, have, forget

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The table butter is not so intolerable as that used in cooking, but even that is all I can endure.

    Từ trong câu: cooking, endure, butter, table, use, cook, even

    H. W., Mrs. Beecher, Motherly talks with young housekeepers embracing eighty-seven brief articles on topics of home interest, and about five hundred choice receipts for cooking, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #69858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now I can do any kind of housework, but don't put me to cooking.

    Từ trong câu: housework, cooking, now, kind, put, cook

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I just told him I couldn't spare the horse any longer; and that the cooking was getting too heavy for Verena.

    Từ trong câu: cook, cooking, spare, tell, horse, long, get, heavy

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One afternoon the program can be an English lesson, followed by cooking, cleaning, or laundry.

    Từ trong câu: program, laundry, cooking, afternoon, lesson, follow, cook, clean

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Atlanta when my first baby could stand in a cracker box I started cooking for a woman.

    Từ trong câu: cook, baby, cooking, box, first, stand, start, woman

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lady of the house appears, from the cooking department at the rear, and you say: "Good-morning, madam; can I get dinner with you?"

    Từ trong câu: cook, madam, department, dinner, rear, cooking, lady, house

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cooking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cooking trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ cooking hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cooking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cooking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cooking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cooking: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.