Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comedian”

131 câu thật có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comedian nghĩa là diễn viên hài. comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comedian

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Some presenters may also be an actor, model, singer, comedian or other profession.

    Từ trong câu: comedian, presenter, actor, model, singer, profession

    «Presenter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342229 (bản sửa đổi 10641364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He may justly be called a good comedian, without examining his merits as a singer.

    Từ trong câu: comedian, justly, call, good, examine, merit, singer

    Francis William Blagdon, Paris as It Was and as It Is A Sketch Of The French Capital, Illustrative Of The Effects Of The Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #8998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If he bestows a quiet "bravo" on an obscure comedian, the gentleman may forthwith renew his engagement.

    Từ trong câu: comedian, bestow, quiet, obscure, gentleman, renew, engagement

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And those who hear the whisper of the rushes may, perhaps, give a pitying thought to Midas--the tragic comedian of mythology.

    Từ trong câu: comedian, hear, whisper, rush, perhaps, give, think, tragic

    Jean Lang, A Book of Myths. Nguồn: Project Gutenberg #22693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The English dramatist insinuates that the comedians let in their own countrymen free of charge that they might lead the applause, and give the cue to the ladies.

    Từ trong câu: comedian, cue, dramatist, let, free, charge, lead, applause

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However funny a play may be, the actions of the supes are funnier than the comedians.

    Từ trong câu: funny, comedian, however, play, action

    William Montgomery Clemens, Famous funny fellows. Nguồn: Project Gutenberg #74088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The buffoon may occasionally be found upon the English stage--the brilliant comedian never.

    Từ trong câu: buffoon, occasionally, find, stage, brilliant, comedian, never

    Edward Fordham Spence, Our Stage and Its Critics By "E.F.S." of "The Westminster Gazette". Nguồn: Project Gutenberg #13408. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A French comedian may be tame, he may be incorrect in the conception of his part; he is rarely vulgar or ridiculous.

    Từ trong câu: ridiculous, tame, conception, incorrect, rarely, comedian, part

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comedian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actor comedian73 lần
tragic comedian39 lần
holloway comedian9 lần
comedian actor32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedian trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comedian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedian: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.