Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comedian”

131 câu thật có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comedian nghĩa là diễn viên hài. comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comedian

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Artfully, then, the Comedian had planned that the dog should make some sad mistakes, alternated by some marvellous surprises.

    Vậy thì, một cách khéo léo, Diễn viên hài đã lên kế hoạch rằng con chó sẽ phạm phải một số sai lầm đáng buồn, xen kẽ với một số bất ngờ kỳ diệu.

    Từ trong câu: comedian, plan, dog, make, sad, mistake, alternate, marvellous

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The knavery of the comedians had furnished him with clothes cut and trimmed exactly on the pattern of those worn by Gratarol.

    Từ trong câu: comedian, furnish, clothes, cut, exactly, pattern, wear

    Carlo Gozzi, The Memoirs of Count Carlo Gozzi; Volume the Second. Nguồn: Project Gutenberg #33225. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Charles W. Hunt, a very good actor, had held the position of comedian at the Boston Museum for several seasons, but owing to some misunderstanding, left the establishment.

    Từ trong câu: comedian, mr, hunt, good, actor, hold, position, museum

    Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A newscaster had announced that Tiny Tim, a television comedian who sang Tip Toe Through the Tulips in a falsetto voice, would become a father.

    Một phát thanh viên đã thông báo rằng Tiny Tim, một diễn viên hài truyền hình đã hát Tip Toe Through the Tulips bằng giọng giả thanh, sẽ lên chức bố.

    Từ trong câu: newscaster, announce, tiny, television, comedian, sing, tip, toe

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Does free-will exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216934 (bản sửa đổi 2800696). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mack’s specialty had always been comedies, and among his early stars was that noted screen comedian of another day, Ford Sterling.

    Từ trong câu: specialty, always, comedy, among, early, star, note, screen

    Samuel Goldwyn, Behind the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #59730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comedian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actor comedian73 lần
tragic comedian39 lần
holloway comedian9 lần
comedian actor32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedian trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comedian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedian: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.