Câu tiếng Anh có từ “comedian”
131 câu thật có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comedian nghĩa là diễn viên hài. comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comedian
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some years ago, in Paris, there was a very good comedian who prided himself on being perfectly 'classic.'
Từ trong câu: comedian, year, ago, good, pride, himself, perfectly, classic
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The town was then full of actors, for besides those playing at the various theatres, there were royal comedians.
Từ trong câu: comedian, town, full, actor, besides, play, various, theater
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But good judges have assured me that there was much that was factitious in the manner of this eminent comedian, and that his vivacity was a trifle mechanical.
Từ trong câu: comedian, good, judge, assure, much, manner, eminent, trifle
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a whispered confabulation between the leading low comedian, Mr. Hodgson and the stage manager.
Từ trong câu: confabulation, whisper, lead, low, comedian, mr, stage, manager
Jerome K. Jerome, Paul Kelver. Nguồn: Project Gutenberg #1334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comedian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedian trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comedian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedian: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.