Câu tiếng Anh có từ “comedian”
131 câu thật có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comedian nghĩa là diễn viên hài. comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comedian
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Many comedians have seen them as key influential comedians in modern comedy.
Từ trong câu: comedian, many, see, key, influential, modern, comedy
«Nichols and May», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=758621 (bản sửa đổi 8337555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lynch has also opened for many well-known comedians.
Từ trong câu: comedian, open, many, well, know
«Stephen Lynch (musician)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260241 (bản sửa đổi 9962754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tributes have been paid to the late comedian.
Từ trong câu: comedian, paid, late
«Dominican comedian Freddy Beras-Goico dies aged 69», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=221621 (bản sửa đổi 4816829). · English Wikinews · CC BY 2.5
In short, she studied everything, as a skillful comedian does to whom a new part has been assigned in a line to which he is not accustomed.
Từ trong câu: comedian, short, study, everything, skillful, new, part, assign
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But good judges have assured me that there was much that was factitious in the manner of this eminent comedian, and that his vivacity was a trifle mechanical.
Từ trong câu: comedian, good, judge, assure, much, manner, eminent, trifle
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Williams and Walker, Negro comedians, have long amused large audiences, both white and coloured.
Từ trong câu: amuse, comedian, walker, amused, long, large, audience, white
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comedian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedian trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comedian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedian: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.