Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comedian”

131 câu thật có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comedian nghĩa là diễn viên hài. comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comedian

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng comedian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
actor comedian73 lần
tragic comedian39 lần
holloway comedian9 lần
comedian actor32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedian trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comedian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedian: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.