Câu tiếng Anh có từ “comedian”
131 câu thật có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comedian nghĩa là diễn viên hài. comedian là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a professional performer who tells jokes and performs comical acts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comedian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Although a comedian, Stewart can be serious at times.
Từ trong câu: comedian, although, serious, time
«Comedian Jon Stewart to host 78th Academy Awards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29996 (bản sửa đổi 4816112). · English Wikinews · CC BY 2.5
Therefore it is, that, for every passable comedian, America can produce a whole batch of very fair tragic actors.
Từ trong câu: comedian, batch, therefore, every, produce, whole, fair, tragic
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No singer, no tragedian, no comedian, no wit could have had such a triumph, could have given such intense pleasure.
Từ trong câu: comedian, singer, wit, triumph, give, intense, pleasure
Arnold Bennett, The Regent. Nguồn: Project Gutenberg #12611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Corneille and Racine wrote tragedies of classic fame, and Molière, the greatest of all comedians, could amuse the wit of every visitor to the court.
Từ trong câu: comedian, write, tragedy, classic, fame, be, great, amuse
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her attitude was perpetually a sort of prayer for assistance, for explanation; and yet no woman in the world could have been less of a comedian.
Từ trong câu: prayer, comedian, assistance, attitude, sort, explanation, woman, world
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comedian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedian trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ comedian hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comedian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedian gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedian: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.