Câu tiếng Anh có từ “coke”
121 câu thật có từ coke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coke nghĩa là than cốc. coke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: carbon fuel produced by distillation of coal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coke
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Coke can be used in smelting to reduce metals from their ores.
Từ trong câu: coke, use, reduce, metal, ore
«Coal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4111 (bản sửa đổi 10940350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can either consume one teaspoon of coke syrup or a half a can of flat soda.
Từ trong câu: coke, teaspoon, either, consume, half, flat, soda
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From Coke down to Kent, who can cite one clause of the marriage contract where woman has the advantage?
Từ trong câu: coke, down, cite, clause, marriage, contract, woman, advantage
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, I aren't seen no gasworks on those here shores nowheres, and so you can't get no coke, can you?"
“Chà, tôi chưa từng thấy nhà máy khí đốt nào ở những bờ biển này, nên bạn không thể kiếm được than cốc, phải không?”
Từ trong câu: coke, well, see, shore, get
George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I cannot but protest against the stupidity of the botcher whose hand wrote above it 'The Cokes Tale of Gamelyn.'
Từ trong câu: coke, can, protest, hand, write, above, tale
Geoffrey, 1343?-1400 Chaucer, Chaucer's Works, Volume 3: The House of Fame; The Legend of Good Women; The Treatise on the Astrolabe; The Sources of the Canterbury Tales. Nguồn: Project Gutenberg #45027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Coke was the great lawyer of the day, a man whom the Government could not dispense with, and whom it was dangerous to offend.
Từ trong câu: coke, great, lawyer, day, man, government, dispense, dangerous
R. W. Church, Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #13888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My landlady informed me that she could furnish us with a stove (in place of the one we were using) that would burn coke.
Từ trong câu: coke, landlady, inform, furnish, stove, place, use, burn
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also, for those who can afford half-a-crown, that invaluable contrivance, "Tommy's Cooker"; and occasionally we get a ration of coke.
Từ trong câu: cooker, afford, half, crown, invaluable, occasionally, get, ration
Ian Hay, The First Hundred Thousand: Being the Unofficial Chronicle of a Unit of "K(1)". Nguồn: Project Gutenberg #12877. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coke trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ coke hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coke: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.