Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coke”

121 câu thật có từ coke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coke nghĩa là than cốc. coke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: carbon fuel produced by distillation of coal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coke

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Coke beds, especially in cold climates, have not been a success.

    Từ trong câu: coke, bed, especially, cold, climate, success

    William Parr Capes, Municipal housecleaning. Nguồn: Project Gutenberg #56271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The whole Christian world," said Coke, "hath not the like office as justice of the peace if duly executed."

    Từ trong câu: coke, whole, christian, world, like, office, justice, peace

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, I aren't seen no gasworks on those here shores nowheres, and so you can't get no coke, can you?"

    “Chà, tôi chưa từng thấy nhà máy khí đốt nào ở những bờ biển này, nên bạn không thể kiếm được than cốc, phải không?”

    Từ trong câu: coke, well, see, shore, get

    George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will not call them empty, for they do contain a residuary crust--the coke of a burnt resinous substance.

    Từ trong câu: coke, call, empty, contain, burn, substance

    Douglas Brooke Wheelton Sladen, The Admiral: A Romance of Nelson in the Year of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #47944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not that just the price of an automobile has increased or that the price of a Coke has increased.

    Từ trong câu: coke, price, automobile, increase

    «Macroeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • This Buckingham did not consider enough; but Coke refused to promise more, declaring that he would not buy the King's favour too dear.

    Từ trong câu: coke, consider, enough, refuse, promise, declare, buy, favor

    Thomas Longueville, The Curious Case of Lady Purbeck: A Scandal of the XVIIth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coke was the great lawyer of the day, a man whom the Government could not dispense with, and whom it was dangerous to offend.

    Từ trong câu: coke, great, lawyer, day, man, government, dispense, dangerous

    R. W. Church, Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #13888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, Coke would not agree to stay any case in which the king had a concern in power or profit, to consult with him.

    Từ trong câu: coke, instance, agree, stay, case, king, concern, power

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coke clifton58 lần
coke ovens20 lần
coke of holkham9 lần
coke on littleton12 lần
viscountess coke13 lần
petroleum coke11 lần
caleb coke15 lần
bartholomew coke8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coke trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ coke hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coke: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.