Câu tiếng Anh có từ “coke”
121 câu thật có từ coke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coke nghĩa là than cốc. coke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: carbon fuel produced by distillation of coal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coke
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is done now less than formerly, since railroad building has made coal and coke accessible.
Từ trong câu: coke, now, less, formerly, since, railroad, build, make
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coke beds, especially in cold climates, have not been a success.
Từ trong câu: coke, bed, especially, cold, climate, success
William Parr Capes, Municipal housecleaning. Nguồn: Project Gutenberg #56271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not that just the price of an automobile has increased or that the price of a Coke has increased.
Từ trong câu: coke, price, automobile, increase
«Macroeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
The lines of coke ovens seen from the car windows have become huge scythes, saw-edged with fire.
Từ trong câu: scythe, coke, line, oven, see, car, window, become
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coke is a porous product consisting almost entirely of carbon remaining after certain manufacturing processes have distilled off the hydrocarbon gases of the fuel used.
Từ trong câu: carbon, coke, distill, product, consist, almost, entirely, remain
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or maybe you have heard your grandparents reminisce about spending a quarter to purchase a Coke.
Từ trong câu: reminisce, maybe, hear, grandparent, spend, quarter, purchase, coke
«Macroeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng coke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coke trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ coke hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coke: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.