Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climax”

159 câu thật có từ climax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climax nghĩa là đỉnh điểm. climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climax

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The successful opening night marked the climax of Wilde's career but also heralded his downfall.

    Từ trong câu: climax, successful, open, night, mark, career, herald, downfall

    «The Importance of Being Earnest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65585 (bản sửa đổi 9566356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For this reason they are referred to as climax communities: communities in equilibrium with they environment.

    Từ trong câu: climax, reason, refer, community, equilibrium, environment

    «HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was the climax of the tale, at which everybody was expected to be indignant; and very indignant, accordingly, everybody was.

    Từ trong câu: climax, indignant, tale, everybody, expect, accordingly

    Mrs. Oliphant, The Athelings; or, the Three Gifts. Vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #54510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To ameliorate the effects of evil seems to have been the climax of philanthropic effort.

    Từ trong câu: philanthropic, climax, effect, evil, seem, effort

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There, in a climax of sharpest contrast, we see the antithesis which marks the history throughout.

    Từ trong câu: antithesis, climax, sharp, contrast, see, mark, history, throughout

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the veritable climax of four years of struggle.

    Từ trong câu: veritable, climax, four, year, struggle

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he passed through the depot proper the strain reached its climax and began to wane.

    Từ trong câu: wane, pass, proper, strain, reach, climax, begin

    Theodore Dreiser, Sister Carrie. Nguồn: Project Gutenberg #5267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng climax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capped the climax70 lần
anti climax166 lần
dramatic climax36 lần
cap the climax113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climax trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ climax hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climax: Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.