Câu tiếng Anh có từ “climax”
159 câu thật có từ climax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climax nghĩa là đỉnh điểm. climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climax
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The climax would be reached in the class day exercises and the Commencement proper, with its diplomas won by much endeavor.
Từ trong câu: diploma, climax, reach, class, day, exercise, proper, will
Harriet Pyne Grove, The Girls of Greycliff. Nguồn: Project Gutenberg #62063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had barely time to escape with his family, otherwise murder would no doubt have put a climax to the criminal orgies of the night.
Từ trong câu: barely, climax, time, escape, family, otherwise, murder, doubt
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the Marchioness Manson rose to her climax her face assumed an expression of ecstatic retrospection which would have moved Archer's mirth had he not been numb with amazement.
Từ trong câu: ecstatic, retrospection, climax, amazement, numb, assume, rise, face
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any effort, any action, would merely accelerate the climax, precipitate the shame of the arrest he dreaded,--and in her presence!
Từ trong câu: accelerate, effort, action, merely, climax, precipitate, shame, arrest
Charles Egbert Craddock, The juggler. Nguồn: Project Gutenberg #72930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climax trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ climax hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climax: Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.