Câu tiếng Anh có từ “climax”
159 câu thật có từ climax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climax nghĩa là đỉnh điểm. climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climax
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then at last, suddenly, his climax was a yawn, and he declared that he must go to bed.
Từ trong câu: yawn, climax, last, suddenly, declare, go, bed
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our protagonist must see these events at the book's climax.
Từ trong câu: protagonist, climax, see, event
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 27», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35744 (bản sửa đổi 3808799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We must allow that the ambiguity of an already ambiguous Ministry had here reached its climax!
Từ trong câu: ambiguous, ambiguity, climax, allow, already, reach
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of course these objections wrought my eagerness to a climax: gratified it must be, and that without delay; and I told him so.
Từ trong câu: course, eagerness, climax, without, delay, these, tell, objection
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climax trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ climax hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climax: Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.