Câu tiếng Anh có từ “climax”
159 câu thật có từ climax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: climax nghĩa là đỉnh điểm. climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ climax
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may have both fast and slow passages, rising to a climax near the end.
Từ trong câu: climax, fast, slow, passage, rise, near, end
«Flamenco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13812 (bản sửa đổi 9713302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has unique ecological features, and might be classified as a climax community.
Từ trong câu: climax, unique, ecological, feature, classify, community
«Old-growth forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450995 (bản sửa đổi 8485357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One marginal species may have shifted eastward with the forest-climax to effect the Recent distribution.
Từ trong câu: climax, marginal, species, shift, eastward, forest, effect, recent
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may at first appear a violent anti-climax to come to Dekker’s “Match Me in London.”
Từ trong câu: anti, climax, first, appear, violent, come, match
E. Allison Peers, Elizabethan Drama and Its Mad Folk The Harness Prize Essay for 1913. Nguồn: Project Gutenberg #63896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He hoped that some sort of climax might be reached when the Encyclopaedia was finished.
Từ trong câu: encyclopaedia, hope, sort, climax, reach, finish
J. D. Beresford, The Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #27188. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng climax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ climax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climax trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ climax hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ climax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climax: Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.